trung kiên

Học thuật
Thân thiện
trung kiên

Một người lính trung kiên luôn bảo vệ tổ quốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trung thành một cách kiên định, không thay đổi: Chỉ phẩm chất trung thành vững vàng, bền bỉ, không dao động trước khó khăn, thử thách hoặc cám dỗ.
    • Kiên trung, trung thành đến cùng: Thể hiện lòng trung thành tuyệt đối lâu dài đối với một lý tưởng, tổ chức, hoặc người lãnh đạo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những chiến sĩ cách mạng trung kiên. (Những người chiến sĩ trung thành kiên định với cách mạng.)
    • Lòng trung kiên của ông ấy đối với công ty đã được ghi nhận. (Sự trung thành bền vững của ông ấy đối với công ty đã được công nhận.)
    • Họ những đảng viên trung kiên, suốt đời phấn đấu lý tưởng. (Họ những đảng viên trung thành kiên định, cả đời phấn đấu lý tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần trung kiên": tinh thần trung thành, kiên định.

    • Tinh thần trung kiên phẩm chất quý báu của người lính. (Tinh thần trung thành kiên định phẩm chất quý giá của người quân nhân.)
  • "bộ phận trung kiên": nhóm người, thành phần trung thành vững chắc nhất.

    • Bộ phận trung kiên của tổ chức luôn đi đầu trong mọi phong trào. (Thành phần trung kiên của tổ chức luôn dẫn đầu trong mọi hoạt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung thành (tính từ): trung thực, hết lòng, không phản bội. (Từ này nhấn mạnh lòng trung hơn tính bền bỉ).
  • Kiên trung (tính từ): kiên định trung thành. (Từ gần nghĩa nhất với "trung kiên").
  • Trung tín (tính từ): trung thành đáng tin cậy.
  • Trung nghĩa (tính từ): trung thành giữ trọn đạo nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Trung thành kiên định
  • Trung thành bền vững
  • Trung thành tuyệt đối
  • Kiên trung
Từ trái nghĩa
  • Phản bội: quay lưng, làm hại lại người hoặc tổ chức mình từng trung thành.
  • Bất trung: không trung thành.
  • Dao động: không kiên định, dễ thay đổi.
  • Nửa vời: không trọn vẹn, không đến cùng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một lòng trung kiên": chỉ lòng trung thành duy nhất, không thay đổi.

    • Ông ấy một lòng trung kiên với sự nghiệp giáo dục. (Ông ấy một lòng trung thành kiên định với sự nghiệp giáo dục.)
  • "Trung kiên bất khuất": trung thành kiên định không chịu khuất phục.

    • Tấm gương trung kiên bất khuất của các anh hùng liệt sĩ. (Tấm gương trung thành kiên định không khuất phục của các anh hùng liệt sĩ.)
trung kiên

Một người lính trung kiên luôn bảo vệ tổ quốc.

  1. Trung thành bền bỉ: Phần tử trung kiên.

Từ gần giống

Từ chứa "trung kiên"